Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 木lớp 5tần suất #3500Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

điều tra, kiểm tra

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Nhân viên điều tra đứng dưới gốc cây, dùng thước đo để xem xét các khác biệt giữa các nhánh cây.

Về kanji này

Kanji 「査」 có nghĩa chính là điều tra và kiểm tra. Kanji này thường được dùng trong các từ ngữ liên quan đến việc xem xét kỹ lưỡng. Một số từ ghép phổ biến có chứa kanji này bao gồm: 調査 (ちょうさ) có nghĩa là điều tra, dùng để chỉ việc kiểm tra thông tin; 検査 (けんさ) có nghĩa là kiểm tra, thường được dùng trong bối cảnh y tế; và 査定 (さてい) có nghĩa là đánh giá, tức là xem xét giá trị hoặc chất lượng của cái gì đó. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun'yomi, nó chỉ có cách đọc on'yomi, do đó thường xuất hiện trong các từ ghép và ít khi được dùng đứng một mình.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 図書館で本を査読した。

    Tôi đã xem xét các cuốn sách ở thư viện.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
investigate, examine
Tiếng Việt
điều tra, kiểm tra
日本語
調べる, 検査する
한국어
조사하다
中文
调查
id
menyelidiki
th
ตรวจสอบ
es
investigar
fr
examiner
de
untersuchen
pt
investigar

Từ ghép phổ biến

  • 調査ちょうさinvestigation, survey
  • 検査けんさinspection, examination
  • 査定さていevaluation, assessment
  • 査収さしゅうinspection and acceptance

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.