khác biệt, biên độ
On'yomi (音読み)
- サ
Kun'yomi (訓読み)
- さ.す
- さ.し
Về kanji này
Kanji 「差」 mang nghĩa chính là sự khác biệt hoặc sự chênh lệch. Kanji này thường được sử dụng như danh từ và cũng có thể dùng trong một số động từ. Một số từ ghép tiêu biểu gồm có 格差 (かくさ), có nghĩa là sự khác biệt về chất lượng; 差益 (さえき), nghĩa là lợi nhuận biên; và 差別 (さべつ), nghĩa là sự phân biệt. Trong giao tiếp, bạn có thể thấy nó được dùng để chỉ sự khác nhau về các khía cạnh như của cải, trình độ học vấn, hay bất cứ điều gì có thể so sánh. Chú ý rằng, khi sử dụng 差, bạn đang nhấn mạnh vào sự phân biệt giữa những sự vật, sự việc khác nhau.
Câu ví dụ
その教育に差がある。
Có sự chênh lệch trong giáo dục đó.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- distinction, difference, variation, discrepancy, margin, balance
- Tiếng Việt
- khác biệt, biên độ
- 日本語
- 差, 違い
- 한국어
- 구별, 차이
- 中文
- 差异, 差别
- id
- perbedaan
- th
- ความแตกต่าง
- es
- distinción
- fr
- distinction
- de
- Unterscheidung
- pt
- distinção
Từ ghép phổ biến
- 格差qualitative difference, disparity, gap
- 差益marginal profits
- 差別distinction, differentiation, discrimination
- 大差great difference, big difference, wide margin
- 偏差値deviation value (usu. scaled to mean of 50, standard deviation of 10, and often used for academic grades), deviation, T-score
- 差し止めprohibition, ban, suspension
- 誤差measurement error, calculation error
- 交差crossing, intersection, (genetic) crossing over
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.