Quay lại từ điển
JLPT N35画 · 5 nétbộ thủ 水平線lớp 3tần suất #270

bằng phẳng, hòa bình, công bằng, yên ả

On'yomi (音読み)

  • ヘイ
  • ビョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • たい.ら
  • ひら
  • ひら.ける

Gợi nhớ

Khi nhìn ra đường chân trời phẳng lặng, tôi cảm thấy bình yên như một cánh đồng lúa chín đang chờ gặt.

Về kanji này

Kanji "平" có nghĩa chính là phẳng, bằng phẳng, hoặc bình yên. Nó thường được sử dụng như danh từ và động từ. Một số từ ghép phổ biến như "平和" (へいわ), nghĩa là hòa bình; "平等" (びょうどう), nghĩa là bình đẳng; và "平日" (へいじつ), nghĩa là ngày làm việc trong tuần. Ngoài ra, "平面" (へいめん) có nghĩa là mặt phẳng trong hình học. Khi sử dụng, kanji "平" thường mang lại cảm giác êm đềm, tĩnh lặng trong các ngữ cảnh về hòa bình và sự công bằng, phản ánh ý nghĩa sâu sắc trong văn hóa Nhật Bản.

Cấu tạo từ

水平

Câu ví dụ

  • 地面は平らです。

    Mặt đất phẳng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
flat, peace, even, calm
Tiếng Việt
bằng phẳng, hòa bình, công bằng, yên ả
日本語
平ら, 平和, 平等, 平穏
한국어
평평한, 평화로운, 고른, 차분한
中文
平坦, 平和, 平滑, 平静
id
datar, damai, rata, tenang
th
แบน, สงบ, เรียบ, เงียบ
es
plano, paz, liso, tranquilo
fr
plat, paix, égal, calme
de
flach, Frieden, eben, ruhig
pt
plano, paz, liso, calmo

Từ ghép phổ biến

  • 平和へいわpeace
  • 平等びょうどうequality
  • 平日へいじつweekday, normal day
  • 平面へいめんplane (geometry), flat surface

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.