Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 水lớp 6tần suất #800Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

phái, nhóm, trường phái

On'yomi (音読み)

  • ハイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Những dòng nước chảy ra từ một nguồn gốc, tạo thành các nhánh khác nhau, tượng trưng cho các phái, nhóm trong xã hội.

Về kanji này

Kanji 「派」 mang nghĩa chính là nhóm, phái, hay bộ phận. Trong tiếng Nhật, kanji này thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến với 「派」 bao gồm 派遣 (はけん) có nghĩa là cử đi hay điều động, 派閥 (はばつ) chỉ sự phân phái trong một tổ chức hay nhóm, và 派手 (はで) có nghĩa là sặc sỡ, nổi bật. Một lưu ý quan trọng là khi sử dụng 「派」, nó thường gắn liền với sự phân chia hoặc phân nhóm trong một tập thể. Điều này giúp bạn hiểu rõ hơn về các cấu trúc xã hội trong ngôn ngữ Nhật.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は独自の派を作った。

    Anh ấy đã tạo ra một học phái riêng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
faction, group, school, department
Tiếng Việt
phái, nhóm, trường phái
日本語
派, 派閥
한국어
파벌
中文
派别
id
faksi
th
กลุ่ม
es
facción
fr
faction
de
Fraktion
pt
facção

Từ ghép phổ biến

  • 派遣はけんdispatch, sending (e.g., workers)
  • 派閥はばつfaction, clique
  • 派手はでloud, flashy, showy
  • 流派りゅうはschool, style (of art, martial arts, etc.)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.