Quay lại từ điển
JLPT N512画 · 12 nétbộ thủ 雨lớp 2tần suất #350Kanken cấp 9Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

mây

On'yomi (音読み)

  • ウン

Kun'yomi (訓読み)

  • くも

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người bạn (君) đang đứng dưới những đám mây (雲) dày đặc, để mưa (雨) không rơi xuống họ.

Về kanji này

Kanji「雲」có nghĩa chính là "mây". Chữ này thường được sử dụng như một danh từ và có thể đọc theo cách on'yomi là "ウン" hoặc kun'yomi là "くも". Một số từ ghép phổ biến với kanji này là "雨雲" (あまぐも), có nghĩa là "mây mưa"; "白雲" (はくうん), có nghĩa là "mây trắng"; và "雲海" (うんかい), có nghĩa là "biển mây". Khi nói về thời tiết, mây thường xuất hiện để chỉ sự thay đổi thời tiết hoặc các hiện tượng tự nhiên như mưa.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 雲が白いです。

    Mây thì trắng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cloud
Tiếng Việt
mây
日本語
한국어
구름
中文
id
awan
th
เมฆ
es
nube
fr
nuage
de
Wolke
pt
nuvem

Từ ghép phổ biến

  • 雨雲あまぐもrain cloud
  • 白雲はくうんwhite cloud
  • 雲海うんかいsea of clouds

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.