Quay lại từ điển
JLPT N310画 · 10 nétbộ thủ 土lớp 5tần suất #2450Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

biên giới, ranh giới, cảnh vật

On'yomi (音読み)

  • キョウ
  • ケイ

Kun'yomi (訓読み)

  • さかい.

Gợi nhớ

Hình ảnh một mảnh đất (土) tạo thành bức tranh (景) đẹp đẽ, phân định ranh giới giữa hai thế giới.

Về kanji này

Kanji 「境」 có nghĩa chính là ranh giới hoặc biên giới. Kanji này thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với 「境」 là 「境界」 (きょうかい), nghĩa là ranh giới, ví dụ như giữa hai quốc gia; 「境内」 (けいだい), có nghĩa là khu vực bên trong một ngôi đền hoặc chùa; và 「境遇」 (きょうぐう), có nghĩa là hoàn cảnh hoặc tình huống của một người. Lưu ý rằng 「境」 có thể được dùng để chỉ cả những ranh giới vật lý và ranh giới tinh thần, như trong tư tưởng hay cảm xúc.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この境は文化の違いを示す。

    Biên giới này thể hiện sự khác biệt văn hóa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
boundary, border, scene
Tiếng Việt
biên giới, ranh giới, cảnh vật
日本語
境界, 境目, 景色
한국어
경계, 경치
中文
边界, 场景
id
batas, pemandangan
th
ขอบเขต, ฉาก
es
frontera, escena
fr
limite, scène
de
Grenze, Szenario
pt
limite, cena

Từ ghép phổ biến

  • 境界きょうかいboundary, border
  • 境内けいだいprecinct, grounds (of a shrine)
  • 境遇きょうぐうcircumstances, environment

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.