Quay lại từ điển
JLPT N56画 · 6 nétbộ thủ 一lớp 1tần suất #200

trên, trên cao, đi lên

On'yomi (音読み)

  • ジョウ
  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • うえ
  • あが.る
  • あげ.る
  • のぼ.る

Gợi nhớ

Khi nhìn lên bầu trời, ta thấy một cái cây nổi bật ở trên cao, chính là nơi "上" (trên) mọi thứ.

Về kanji này

Kanji 「上」 có nghĩa chính là "trên", "lên" hoặc "vượt". Kanji này thường được dùng như một danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 上手 (じょうず) nghĩa là "khéo tay", thường dùng để khen ai đó có kỹ năng tốt; 上着 (うわぎ) nghĩa là "áo khoác"; và 上下 (じょうげ) nghĩa là "lên và xuống", thường được dùng để chỉ sự thay đổi vị trí. Lưu ý rằng trong một số ngữ cảnh, 「上」 cũng có thể diễn tả trạng thái tích cực hoặc thứ bậc, thể hiện sự cao cấp hoặc tốt hơn.

Cấu tạo từ

丿

Câu ví dụ

  • 山の上にいます。

    Tôi đang ở trên đỉnh núi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
above, up, on, over
Tiếng Việt
trên, trên cao, đi lên
日本語
上, 上がる, 上げる
한국어
위, 위쪽
中文
上面, 在上
id
diatas, di atas
th
เหนือ, บน
es
arriba, sobre
fr
au-dessus, sur
de
oberhalb, auf, über
pt
acima, em cima

Từ ghép phổ biến

  • 上手じょうずskillful, good at
  • 上着うわぎjacket, outer clothing
  • 上下じょうげup and down, up and down, ascending and descending

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.