Quay lại từ điển
JLPT N51画 · 1 nétbộ thủ 一lớp 1tần suất #1

một

On'yomi (音読み)

  • イチ
  • イツ

Kun'yomi (訓読み)

  • ひと.つ

Gợi nhớ

Hình một chữ cái lớn nhất "一" giống như số 1, tượng trưng cho một cái duy nhất trong số nhiều.

Về kanji này

Kanji 「一」 có nghĩa là "một". Nó thường được dùng như một danh từ hoặc trong các cụm từ để biểu thị số lượng. Trong tiếng Nhật, bạn có thể gặp các từ như 一日 (いちにち) nghĩa là "một ngày", tích hợp ý nghĩa thời gian. Một từ khác là 一緒 (いっしょ), có nghĩa là "cùng nhau", thể hiện sự kết nối giữa người với người. Một ví dụ nữa là 一回 (いっかい), nghĩa là "một lần", thường dùng khi muốn nói về số lần thực hiện một hành động. Khi sử dụng, 「一」 cũng có thể kết hợp với nhiều kanji khác để diễn tả những ý nghĩa đa dạng hơn.

Câu ví dụ

  • 一つのリンゴがある。

    Có một quả táo.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
one
Tiếng Việt
một
日本語
いち
한국어
하나
中文
id
satu
th
หนึ่ง
es
uno
fr
un
de
eins
pt
um

Từ ghép phổ biến

  • 一日いちにちone day
  • 一緒いっしょtogether
  • 一回いっかいone time

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.