Từ vựng
N1Danh từ

関係

かんけい

Nghĩa

  • 1.mối quan hệ
  • 2.quan hệ
  • 3.kết nối

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
relation, relationship, connection
Tiếng Việt
mối quan hệ, quan hệ, kết nối
日本語
関係, 人間関係, つながり
한국어
관계, 관계성, 연결
中文
关系, 联系, 连接
Bahasa Indonesia
hubungan, relasi, koneksi
ภาษาไทย
ความสัมพันธ์, ความเกี่ยวข้อง, การเชื่อมโยง
Español
relación, vínculo, conexión
Français
relation, relation, connexion
Deutsch
Beziehung, Verhältnis, Verbindung
Português
relação, relacionamento, conexão

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 特に近年は経済と軍事の両面で協力関係を深めています。

    Đặc biệt, trong những năm gần đây, Nhật Bản đã tăng cường hợp tác cả về kinh tế và quân sự.

  • しかし、関係は巧みに整えられた

    Tuy nhiên, mối quan hệ đã được sắp xếp khéo léo.

  • 工事関係者は柱を組み立てている。

    Những người công nhân xây dựng đang lắp ráp các cột trụ.

  • 人々の関係はときに紛らわしい。

    Mối quan hệ giữa con người đôi khi rất khó hiểu.

  • 脳が生成する細胞は胆胞と関係がある。

    Các tế bào được tạo ra bởi não có liên quan đến túi mật.

  • 互いに頼る関係だ。

    Đó là một mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau.

  • 市民との信頼関係を磨くことも重要です。

    Việc xây dựng mối quan hệ tin cậy với công dân cũng quan trọng.

  • IT関係の仕事をしています。

    Tôi làm việc trong lĩnh vực IT.

  • そうなんです!私は教育関係です。

    Vậy à! Tôi làm trong lĩnh vực giáo dục.

  • 国際関係を専攻したいと思っている。

    Tôi muốn học chuyên ngành quan hệ quốc tế.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.