kết nối, rào cản, cửa ngõ, liên quan
On'yomi (音読み)
- カン
Kun'yomi (訓読み)
- せき
- -ぜき
- かか.わる
- からくり
- かんぬき
Về kanji này
Kanji 「関」 có nghĩa chính là sự kết nối hoặc rào cản, cổng ra vào. Kanji này thường được sử dụng như danh từ và cũng có thể được sử dụng trong một số động từ. Một số từ ghép phổ biến như 関係 (かんけい), nghĩa là mối quan hệ; 関心 (かんしん), nghĩa là sự quan tâm; và 関西 (かんさい), chỉ khu vực Kansai gồm Kyoto, Osaka và Kobe. Ngoài ra, còn có 関与 (かんよ) nghĩa là sự tham gia. Khi học kanji này, bạn cũng cần lưu ý rằng nó thường liên quan đến việc kết nối hay can thiệp vào vấn đề nào đó.
Câu ví dụ
関係が悪化している。
Mối quan hệ đang xấu đi.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- connection, barrier, gateway, involve, concerning
- Tiếng Việt
- kết nối, rào cản, cửa ngõ, liên quan
- 日本語
- 関係, 障壁, ゲートウェイ
- 한국어
- 연관, 장벽, 관계
- 中文
- 连接, 障碍, 关
- id
- koneksi, penghalang, gerbang, melibatkan, mengenai
- th
- การเชื่อมต่อ, อุปสรรค, ประตู, เกี่ยวข้อง, เกี่ยวกับ
- es
- conexión, barrera, puerta, involucrar, referente
- fr
- connexion, barrière, portail, impliquer, concernant
- de
- Verbindung, Barriere, Tor, einbeziehen, betreffend
- pt
- conexão, barreira, portal, envolver, relativo
Từ ghép phổ biến
- 関係relation, relationship, connection
- 関心concern, interest
- 関西Kansai (region comprising Kyoto, Osaka, Kobe and surrounding prefectures), Kansai (western half of Japan; during the feudal era)
- 関税customs (duties), duty, tariff
- 関与participation, taking part in, participating in
- 関連relation, connection, relevance
- 機関engine, agency, organisation
- 玄関entrance, front door, entryway
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.