Từ vựng
N3Danh từ

さん

Nghĩa

  • 1.ba

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
three
Tiếng Việt
ba
日本語
한국어
中文
Bahasa Indonesia
tiga
ภาษาไทย
สาม
Español
tres
Français
trois
Deutsch
drei
Português
três

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 今年は三千人が参加します。

    Năm nay, ba nghìn người sẽ tham gia.

  • 今、三日間の出張があります

    Tôi có một chuyến công tác ba ngày.

  • 人口が減少している現在では高齢者が人口の三分の一を占める。

    Hiện nay, khi dân số đang giảm, người cao tuổi chiếm một phần ba dân số.

  • ここにある漆器工房では、三代目職人の田中さんが日々漆を塗る作業に励んでいます。

    Tại một xưởng ở đây, nghệ nhân thế hệ thứ ba ông Tanaka hàng ngày cần mẫn sơn phủ.

  • 右の方に三つの口が見えます。

    Bên phải, tôi thấy ba cái miệng.

  • 左には三つの噴水もあります。

    Cũng có ba đài phun nước ở bên trái.

  • 午後三時です。

    Lúc 3 giờ chiều.

  • 土曜日は大丈夫だよ、午後三時に駅で会おう。

    Thứ bảy mình rảnh, gặp nhau ở ga lúc 3 giờ chiều nhé.

  • 三枚ください。

    Cho tôi ba cái.

  • 午後三時は?

    3 giờ chiều thì sao?

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.