Quay lại từ điển
JLPT N53画 · 3 nétbộ thủ 一lớp 1tần suất #12

ba

On'yomi (音読み)

  • サン
  • シン

Kun'yomi (訓読み)

  • みっ.つ
  • み.つ
  • み.っつ

Gợi nhớ

Ba chiếc que song song nằm cạnh nhau, tạo thành ký tự '三' biểu thị con số ba thật rõ ràng.

Về kanji này

Kanji 「三」 có nghĩa là "ba" trong tiếng Nhật. Đây là một số kanji rất cơ bản và thường được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Nó có thể được sử dụng như một danh từ hoặc trong các từ ghép. Ví dụ, trong từ "三人 (さんにん)" nghĩa là "ba người", "三日 (みっか)" có nghĩa là "ba ngày", và "三つ (みっつ)" dùng để đếm ba vật gì đó. Một điều cần lưu ý là khi đếm, không chỉ đơn thuần là số, mà còn có thể là số lượng của các đối tượng khác nhau, vì vậy việc sử dụng đúng hình thức của số này rất quan trọng trong giao tiếp hàng ngày.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 三つの花があります。

    Có ba bông hoa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
three
Tiếng Việt
ba
日本語
さん, み, みっつ
한국어
中文
id
tiga
th
สาม
es
tres
fr
trois
de
drei
pt
três

Từ ghép phổ biến

  • 三人さんにんthree people
  • 三日みっかthree days
  • 三つみっつthree (general counter)

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.