ba
On'yomi (音読み)
- サン
- シン
Kun'yomi (訓読み)
- みっ.つ
- み.つ
- み
- み.っつ
Về kanji này
Kanji 「三」 có nghĩa là "ba" trong tiếng Nhật. Đây là một số kanji rất cơ bản và thường được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Nó có thể được sử dụng như một danh từ hoặc trong các từ ghép. Ví dụ, trong từ "三人 (さんにん)" nghĩa là "ba người", "三日 (みっか)" có nghĩa là "ba ngày", và "三つ (みっつ)" dùng để đếm ba vật gì đó. Một điều cần lưu ý là khi đếm, không chỉ đơn thuần là số, mà còn có thể là số lượng của các đối tượng khác nhau, vì vậy việc sử dụng đúng hình thức của số này rất quan trọng trong giao tiếp hàng ngày.
Cấu tạo từ
Câu ví dụ
三つの花があります。
Có ba bông hoa.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- three
- Tiếng Việt
- ba
- 日本語
- さん, み, みっつ
- 한국어
- 셋
- 中文
- 三
- id
- tiga
- th
- สาม
- es
- tres
- fr
- trois
- de
- drei
- pt
- três
Từ ghép phổ biến
- 三人three people
- 三日three days
- 三つthree (general counter)
Từ vựng dùng kanji này
Bài viết liên quan
Danh Sách Kanji JLPT N5: ~100 Chữ Cần Để Đậu
JLPT N5 kiểm tra khoảng 100 kanji. Đây là danh sách đầy đủ theo chủ đề cùng cách đọc xuất hiện trong đề.
Thứ Tự Nét Kanji: 8 Quy Tắc Bao Quát Gần Hết
Thứ tự nét không tùy tiện — nó theo vài quy tắc. Học 8 nguyên tắc cốt lõi và viết đúng gần như mọi kanji.
Số Đếm 1–10 bằng Kanji: Cách đọc, Số nét & Đếm
Kanji số 1 đến 10 là những chữ đáng học đầu tiên nhất. Đầy đủ cách đọc, số nét và sự khác biệt on/kun.
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.