N5Động từ nhóm 1
近く
ちかく
Nghĩa
- 1.gần đây
- 2.gần
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- nearby, close by
- Tiếng Việt
- gần đây, gần
- 日本語
- 近く
- 한국어
- 근처에
- 中文
- 附近
- Bahasa Indonesia
- sekitarnya
- ภาษาไทย
- ใกล้เคียง
- Español
- cerca
- Français
- près
- Deutsch
- in der Nähe
- Português
- nas proximidades
Kanji được dùng
Câu ví dụ
会社の近くに駅があります
Có một nhà ga gần công ty.
井戸の近くで、ババ亭があると聞いた。
Tôi nghe nói có một quán Baba gần cái giếng.
その近くには剛の功績が見える。
Bạn có thể nhìn thấy thành tích của Gou gần đó.
海の近くに犬と女の子が遊んでいた。
Gần biển, một con chó và một bé gái đang chơi.
途中、近くの鳥の鳴き声が耳に残りました
Trên đường, tiếng chim gần đó lưu lại trong tai chúng tôi.
寺の近くに洞窟があり、窟の中を探検した。
Có một hang động gần chùa, và chúng tôi đã khám phá bên trong.
仕事の場所は、近くのカフェです。
Nơi làm việc là một quán cà phê gần đây.
近くのカフェに行かない?
Chúng ta đi đến quán cà phê gần đây nhé?
駅の近くにあるらしいよ。
Tôi nghe nói nó gần ga.
駅の近くです。
Gần ga.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.