Từ vựng
N1Danh từ

詠む

よむ

Nghĩa

  • 1.sáng tác (thơ Nhật)
  • 2.viết
  • 3.làm chủ đề thơ

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
to compose (a Japanese poem), to write, to use as the theme of a poem
Tiếng Việt
sáng tác (thơ Nhật), viết, làm chủ đề thơ
日本語
詩を作る, 書く, 詩のテーマとして使う
한국어
시를 짓다, 쓰다, 시의 주제로 사용하다
中文
创作(日本诗), 写作, 用作诗的主题
Bahasa Indonesia
menyusun puisi
ภาษาไทย
แต่งกลอน
Español
componer
Français
composer
Deutsch
dichten
Português
compor

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 享楽の瞬間を詠むことで、全てがより丹精になると伺いました。

    Tôi đã nghe rằng bằng cách sáng tác về những khoảnh khắc vui thú, mọi thứ trở nên tinh tế hơn.

  • 人々は哀れを詠む句を吟じる

    Mọi người ngâm các câu thơ diễn tả nỗi buồn.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.