Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 言tần suất #2000Kanji Jōyō (thường dụng)

ngâm thơ, bài thơ, bài hát, sáng tác

On'yomi (音読み)

  • エイ

Kun'yomi (訓読み)

  • よ.む
  • うた.う

Gợi nhớ

Khi nghe một bài thơ hay, ta cảm nhận được lời nói đang trôi chảy như dòng nhạc, khiến lòng người ngập tràn cảm xúc.

Về kanji này

Kanji 「詠」 có nghĩa chính là 'ngâm thơ' hoặc 'soạn bài hát'. Kanji này thường được dùng như động từ và có nghĩa liên quan đến việc tạo ra các tác phẩm thơ ca. Một số từ điển hình như 詠む (よむ), nghĩa là 'soạn thơ', và 朗詠 (ろうえい), có nghĩa là 'ngâm thơ', thường dùng trong các buổi biểu diễn nghệ thuật. Một từ quan trọng khác là 詠歌 (えいか), chỉ một bài thơ, đặc biệt là thể tanka. Lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến những nội dung nghệ thuật và cảm xúc, biểu hiện sự sáng tạo của con người.

Câu ví dụ

  • 彼は詩を詠むのが好きだ。

    Anh ấy thích đọc thơ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
recitation, poem, song, composing
Tiếng Việt
ngâm thơ, bài thơ, bài hát, sáng tác
日本語
詠唱, 詩, 歌, 作曲
한국어
낭송하다, 시, 노래, 작곡
中文
吟诵, 诗, 曲, 作曲
id
pengucapan
th
การบรรยาย
es
recitación
fr
récitation
de
Rezitation
pt
recitação

Từ ghép phổ biến

  • 詠むよむto compose (a Japanese poem), to write, to use as the theme of a poem
  • 朗詠ろうえいrecitation (of Japanese or Chinese poem)
  • 詠み人知らずよみびとしらずauthor unknown, anonymous
  • 遺詠いえいposthumous song or poem
  • 詠歌えいかpoem (esp. tanka), song, composition of a poem or song
  • 詠吟えいぎんreciting poetry
  • 詠唱えいしょうaria, singing, chanting
  • 詠進えいしんpresentation of a poem (to the Court or a shrine)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.