Từ vựng
N1Danh từ

考慮

こうりょ

Nghĩa

  • 1.cân nhắc
  • 2.xem xét

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
consideration, taking into account
Tiếng Việt
cân nhắc, xem xét
日本語
考慮, 考慮に入れること
한국어
고려, 참고하다
中文
考虑, 考虑到
Bahasa Indonesia
pertimbangan, mempertimbangkan
ภาษาไทย
การพิจารณา, การคำนึงถึง
Español
consideración, teniendo en cuenta
Français
considération, prise en compte
Deutsch
Überlegung, Berücksichtigung
Português
consideração, levando em conta

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 感情の状態を考慮する際、思慮深さが大切だ。

    Khi xem xét trạng thái cảm xúc, sự sâu sắc trong suy nghĩ là quan trọng.

  • 企業は新しい製品を開発する際、多くの選択肢を考慮する

    Khi các công ty phát triển sản phẩm mới, họ xem xét nhiều lựa chọn.

  • 計画を考慮する必要がある

    Cần thiết để xem xét kế hoạch.

  • 王后は国益を考慮した。

    Hoàng hậu đã cân nhắc lợi ích quốc gia.

  • また、資源の節約と利便性の矛盾も考慮する必要があります

    Ngoài ra, cần cân nhắc sự mâu thuẫn giữa tiết kiệm tài nguyên và tiện ích.

  • その通りです。経済政策は、国民全体の利益を考慮すべきです。

    Đúng vậy. Các chính sách kinh tế nên xem xét lợi ích của toàn bộ quốc gia.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.