Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 心tần suất #916Kanji Jōyō (thường dụng)

cẩn trọng, nghĩ, lo lắng, xem xét

Cũng có: cân nhắc, sợ hãi

On'yomi (音読み)

  • リョ

Kun'yomi (訓読み)

  • おもんぱく.る
  • おもんぱか.る

Gợi nhớ

Khi nghĩ đến một vấn đề quan trọng, trái tim bạn (心) cần sự cẩn trọng (慮) và suy nghĩ sâu sắc để tìm ra giải pháp.

Về kanji này

Kanji 「慮」 có nghĩa chính là sự thận trọng hoặc lo lắng. Kanji này thường được dùng trong các danh từ, điển hình là в các từ như 配慮 (はいりょ), nghĩa là "sự xem xét" hay "quan tâm đến người khác". Một ví dụ khác là 遠慮 (えんりょ), nghĩa là "sự giữ gìn bản thân" hoặc "cảm giác ngại ngùng" khi từ chối một điều gì đó. Từ 苦慮 (くりょ) có nghĩa là "đau đầu suy nghĩ" để giải quyết một vấn đề. Một điểm cần lưu ý là kanji này thể hiện việc suy nghĩ và quan tâm đến cảm xúc của người khác, giúp tạo ra sự giao tiếp tốt hơn.

Câu ví dụ

  • 彼の気持ちを慮って行動した。

    Tôi đã hành động với sự cân nhắc đến cảm xúc của anh ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
prudence, thought, concern, consider, deliberate, fear
Tiếng Việt
cẩn trọng, nghĩ, lo lắng, xem xét, cân nhắc, sợ hãi
日本語
思慮, 考え, 懸念, 考慮する, 熟慮する, 恐れ
한국어
사려, 생각, 염려, 고려, 신중하게, 두려움
中文
审慎, 思想, 关心, 考虑, 深思, 恐惧
id
kewaspadaan
th
ความระมัดระวัง
es
prudencia
fr
prudence
de
Vorsicht
pt
prudência

Từ ghép phổ biến

  • 配慮はいりょconsideration, concern, attention
  • 遠慮えんりょreserve, constraint, restraint
  • 苦慮くりょracking one's brains, worrying oneself, being anxious
  • 考慮こうりょconsideration, taking into account
  • 不慮ふりょunforeseen, unexpected, sudden
  • 憂慮ゆうりょanxiety, concern, fear
  • ご遠慮くださいごえんりょくださいplease refrain (from)
  • 思慮しりょprudence, discretion, thought

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.