cẩn trọng, nghĩ, lo lắng, xem xét
Cũng có: cân nhắc, sợ hãi
On'yomi (音読み)
- リョ
Kun'yomi (訓読み)
- おもんぱく.る
- おもんぱか.る
Về kanji này
Kanji 「慮」 có nghĩa chính là sự thận trọng hoặc lo lắng. Kanji này thường được dùng trong các danh từ, điển hình là в các từ như 配慮 (はいりょ), nghĩa là "sự xem xét" hay "quan tâm đến người khác". Một ví dụ khác là 遠慮 (えんりょ), nghĩa là "sự giữ gìn bản thân" hoặc "cảm giác ngại ngùng" khi từ chối một điều gì đó. Từ 苦慮 (くりょ) có nghĩa là "đau đầu suy nghĩ" để giải quyết một vấn đề. Một điểm cần lưu ý là kanji này thể hiện việc suy nghĩ và quan tâm đến cảm xúc của người khác, giúp tạo ra sự giao tiếp tốt hơn.
Câu ví dụ
彼の気持ちを慮って行動した。
Tôi đã hành động với sự cân nhắc đến cảm xúc của anh ấy.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- prudence, thought, concern, consider, deliberate, fear
- Tiếng Việt
- cẩn trọng, nghĩ, lo lắng, xem xét, cân nhắc, sợ hãi
- 日本語
- 思慮, 考え, 懸念, 考慮する, 熟慮する, 恐れ
- 한국어
- 사려, 생각, 염려, 고려, 신중하게, 두려움
- 中文
- 审慎, 思想, 关心, 考虑, 深思, 恐惧
- id
- kewaspadaan
- th
- ความระมัดระวัง
- es
- prudencia
- fr
- prudence
- de
- Vorsicht
- pt
- prudência
Từ ghép phổ biến
- 配慮consideration, concern, attention
- 遠慮reserve, constraint, restraint
- 苦慮racking one's brains, worrying oneself, being anxious
- 考慮consideration, taking into account
- 不慮unforeseen, unexpected, sudden
- 憂慮anxiety, concern, fear
- ご遠慮くださいplease refrain (from)
- 思慮prudence, discretion, thought
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.