JLPT N46画 · 6 nétbộ thủ 心lớp 2tần suất #2500Kanken cấp 9Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)
suy nghĩ, cân nhắc
On'yomi (音読み)
- コウ
- コ
Kun'yomi (訓読み)
- かんが.える
- かんが.え
Về kanji này
Kanji 「考」 có nghĩa chính là "suy nghĩ" hoặc "cân nhắc". Kanji này thường được sử dụng như một động từ, chẳng hạn như trong từ "考える" (かんがえる), có nghĩa là "suy nghĩ". Ngoài ra, trong từ "考え方" (かんがえかた), nghĩa là "cách suy nghĩ", kanji này thể hiện sự tư duy của mỗi người. Một ví dụ khác là "考試" (こうし), có nghĩa là "kỳ thi". Lưu ý rằng kanji này thường được dùng để diễn tả quá trình tư duy hay nghiên cứu một vấn đề nào đó.
Cấu tạo từ
コウこうかんがえる
Câu ví dụ
よく考えてください。
Xin hãy suy nghĩ kĩ.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- think, consider
- Tiếng Việt
- suy nghĩ, cân nhắc
- 日本語
- 考える, 考え
- 한국어
- 생각하다
- 中文
- 思考
- id
- berpikir
- th
- คิด
- es
- pensar
- fr
- penser
- de
- denken
- pt
- pensar
Từ ghép phổ biến
- 考え方way of thinking
- 考えるto think, to consider
- 考試exam, test
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.