Từ vựng
N2Danh từ

破産

はさん

Nghĩa

  • 1.phá sản

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
bankruptcy, insolvency
Tiếng Việt
phá sản
日本語
債務超過
한국어
파산, 상환불능
中文
破产, 无力偿还
Bahasa Indonesia
kepailitan, ketidakmampuan
ภาษาไทย
การล้มละลาย, การผิดนัดชำระหนี้
Español
quiebra, insolvencia
Français
faillite, défaillance
Deutsch
Insolvenz, Zahlungsunfähigkeit
Português
falência, insolvência

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 市の新聞社が破産した。

    Công ty báo chí thành phố đã phá sản.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.