sản phẩm, sinh sản
On'yomi (音読み)
- サン
Kun'yomi (訓読み)
- う.む
- う.まれる
- うぶ-
- む.す
Về kanji này
Kanji 「産」 có nghĩa chính là sản phẩm hoặc sinh ra, sinh đẻ. Đây là một từ có thể được dùng như danh từ hoặc động từ. Trong tiếng Nhật, có nhiều từ ghép phổ biến như 遺産 (いさん, di sản) nghĩa là tài sản thừa kế, 共産 (きょうさん, cộng sản) nghĩa là chính trị cộng sản, và 国産 (こくさん, sản xuất trong nước) nghĩa là hàng hóa sản xuất trong nước. Lưu ý rằng 「産」 thường được dùng trong ngữ cảnh mang tính sản xuất hoặc sinh sản, vì vậy rất hữu ích để hiểu khi nói về tài nguyên hoặc sản phẩm trong nền kinh tế.
Câu ví dụ
この地域は農産物が豊富だ。
Khu vực này có nhiều sản phẩm nông nghiệp.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- products, bear, give birth, yield, childbirth, native, property
- Tiếng Việt
- sản phẩm, sinh sản
- 日本語
- 生産, 産物
- 한국어
- 산출하다, 출산하다
- 中文
- 产, 生产
- id
- produk, melahirkan, melahirkan, melahirkan, melahirkan, aset, kependudukan
- th
- ผลิตภัณฑ์, ให้กำเนิด, ให้นม, ความผลผลิต, การเกิด, พื้นเมือง, ทรัพย์สิน
- es
- productos, dar a luz, dar a luz, rendimiento, parto, nativo, propiedad
- fr
- produits, engendrer, donner naissance, rendement, naissance, natif, propriété
- de
- Produkte, gebären, entfernen, gebaren, Geburt, einheimisch, Eigentum
- pt
- produtos, dar à luz, dar à luz, rendimentos, parto, nativo, propriedade
Từ ghép phổ biến
- 遺産inheritance, bequest, legacy
- 共産communism, Communist Party
- 国産domestically produced, domestic, Japanese-made
- 財産property, fortune, assets
- 産業industry, livelihood, occupation
- 産地producing area, place of origin, growing district
- 資産property, fortune, means
- 出産childbirth, (giving) birth, delivery
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.