Từ vựng
N2Danh từ

矯正

きょうせい

Nghĩa

  • 1.sự chỉnh sửa
  • 2.sự điều chỉnh

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
correction, regulation
Tiếng Việt
sự chỉnh sửa, sự điều chỉnh
日本語
矯正
한국어
교정, 규제
中文
纠正, 管理
Bahasa Indonesia
koreksi, aturan
ภาษาไทย
การแก้ไข, การกำกับดูแล
Español
corrección, regulación
Français
correction, régulation
Deutsch
korrektur, verordnung
Português
correção, regulamentação

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 私は矯正の計画を立てた。

    Tôi đã lập kế hoạch để chỉnh sửa.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.