Từ vựng
N4Danh từ

病院

びょういん

Nghĩa

  • 1.bệnh viện

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
hospital
Tiếng Việt
bệnh viện
日本語
病院
한국어
병원
中文
医院
Bahasa Indonesia
rumah sakit
ภาษาไทย
โรงพยาบาล
Español
hospital
Français
hôpital
Deutsch
Krankenhaus
Português
hospital

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • ある日、町の病院でチャリティーランを開催することになりました。

    Một ngày nọ, quyết định tổ chức một cuộc chạy từ thiện tại bệnh viện của thị trấn.

  • 東京大学病院の研究チームは新しいアルツハイマー病薬の臨床試験に成功した。

    Nhóm nghiên cứu tại bệnh viện Đại học Tokyo đã thành công trong thử nghiệm lâm sàng thuốc mới cho bệnh Alzheimer.

  • 病院に行くのは正午からになりました。

    Đi đến bệnh viện đã được lên lịch từ trưa.

  • 昨日は病院で手術を受けた

    Hôm qua, tôi đã phẫu thuật ở bệnh viện.

  • 看護師の佐藤さんは朝から病院で忙しい。

    Y tá Sato đã bận rộn tại bệnh viện từ sáng.

  • 看護師の田中さんは、朝早く病院に着きました。

    Y tá Tanaka đến bệnh viện vào sáng sớm.

  • 今日、私は病院で夜勤をします。

    Hôm nay, tôi sẽ làm ca đêm tại bệnh viện.

  • はい、特にスーパーや病院の距離は要確認です。

    Vâng, đặc biệt là khoảng cách đến siêu thị và bệnh viện cần được kiểm tra.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.