N2Danh từ
流れ
ながれ
Nghĩa
- 1.dòng nước
- 2.chảy
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- current, flow
- Tiếng Việt
- dòng nước, chảy
- 日本語
- 流れ
- 한국어
- 현재, 흐름
- 中文
- 水流, 流动
- Bahasa Indonesia
- arus, aliran
- ภาษาไทย
- กระแส, น้ำไหล
- Español
- corriente, flujo
- Français
- courant, flux
- Deutsch
- Strom, Fluss
- Português
- corrente, fluxo
Kanji được dùng
Câu ví dụ
浦の辺りで沙が流れる。
Cát chảy quanh khu vực vịnh.
硫黄の川が流れる風景もある。
Cũng có những phong cảnh nơi có dòng sông lưu huỳnh chảy.
銀の川、水が静かに流れる。
Dòng sông bạc chảy lặng lẽ.
川が流れ、水は浄化される。
Sông chảy, và nước được lọc sạch.
この流れは過剰な浪費を防ぐ
Dòng chảy này ngăn chặn sự lãng phí quá mức.
潮の流れを測ることは難しい
Đo dòng chảy của thủy triều thì khó khăn.
清らかで落ち着いた雰囲気の川が流れていた。
Dòng sông có không khí trong lành và yên tĩnh đang chảy.
流れが続いたところで濡れた砂を見つけた。
Tôi tìm thấy cát ướt ở nơi dòng chảy tiếp tục.
流れる川の上で濃厚な香りが漂った。
Một mùi hương đậm đặc bay trên dòng sông chảy.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.