Từ vựng
N2Động từ nhóm 2

流れる

ながれる

Nghĩa

  • 1.chảy

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
to flow
Tiếng Việt
chảy
日本語
流れる
한국어
흐르다
中文
流动
Bahasa Indonesia
mengalir
ภาษาไทย
ไหล
Español
fluir
Français
couler
Deutsch
fließen
Português
fluir

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 硫黄の川が流れる風景もある。

    Cũng có những phong cảnh nơi có dòng sông lưu huỳnh chảy.

  • 銀の川、水が静かに流れる。

    Dòng sông bạc chảy lặng lẽ.

  • 流れる川の上で濃厚な香りが漂った。

    Một mùi hương đậm đặc bay trên dòng sông chảy.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.