Quay lại từ điển
JLPT N29画 · 9 nétbộ thủ 水lớp 3tần suất #365Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

dòng chảy, luồng, kiểu, hệ thống

On'yomi (音読み)

  • リュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • なが.れる
  • なが.れ
  • た.れる
  • た.らす

Gợi nhớ

Dòng nước (水) chảy (流) mạnh mẽ, mang theo vẻ đẹp và phong cách tự nhiên, tạo nên một dòng chảy thanh thoát trong thiên nhiên.

Về kanji này

Kanji 「流」 có nghĩa chính là "dòng chảy" hoặc "xu hướng". Nó thường được sử dụng như danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép phổ biến gồm có 流行 (りゅうこう) có nghĩa là "thời trang", chỉ những xu hướng mới; 流れ (ながれ) mang nghĩa "dòng chảy", chỉ sự di chuyển của nước; và 流れる (ながれる) có nghĩa là "chảy", chỉ hành động của nước hoặc vật gì đó di chuyển theo dòng. Một lưu ý nhỏ là kanji này cũng thường liên quan đến phong cách hoặc hệ thống, vì vậy bạn có thể thấy nó trong nhiều ngữ cảnh khác nhau trong tiếng Nhật.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 川の流れが速いですね。

    Dòng sông chảy nhanh thật.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
flow, current, style, system
Tiếng Việt
dòng chảy, luồng, kiểu, hệ thống
日本語
流れ, 流れる, 流行
한국어
흐름
中文
流动
id
aliran
th
กระแส
es
flujo
fr
flux
de
Fluss
pt
fluxo

Từ ghép phổ biến

  • 流行りゅうこうfashion, trend
  • 流れながれcurrent, flow
  • 流れるながれるto flow
  • 流暢りゅうちょうfluent

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.