Từ vựng
N1Danh từ

慎重

しんちょう

Nghĩa

  • 1.cẩn thận
  • 2.thận trọng
  • 3.khôn ngoan

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
careful, cautious, prudent
Tiếng Việt
cẩn thận, thận trọng, khôn ngoan
日本語
注意深い, 慎重, 賢明
한국어
주의 깊은, 신중한, 신중
中文
小心, 谨慎, 审慎
Bahasa Indonesia
hati-hati, waspada, bijaksana
ภาษาไทย
ระมัดระวัง, รอบคอบ, รอบคอบ
Español
cuidadoso, cauteloso, prudente
Français
prudent, cautieux, prudent
Deutsch
vorsichtig, vorsichtig, umsichtig
Português
cuidadoso, cauteloso, prudente

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • しかしながら、そこには人権問題も含まれており、慎重な検討が必要である。

    Tuy nhiên, các vấn đề nhân quyền cũng được bao gồm, đòi hỏi sự xem xét cẩn thận.

  • 技術者は慎重に冶金を行う。

    Các kỹ thuật viên thực hiện công việc luyện kim một cách cẩn thận.

  • 彼は慎重に手を使い、土を掘る。

    Anh ấy cẩn thận sử dụng tay để đào đất.

  • この作業には慎重さが求められる。

    Công việc này đòi hỏi sự cẩn thận tuyệt đối.

  • 特に、水や燃料の資源管理に慎重さが求められます。

    Đặc biệt, cần quản lý cẩn thận tài nguyên nước và nhiên liệu.

  • 眉に唾をつけて慎重に歩む。

    Hãy cẩn thận và tiến bước một cách thận trọng.

  • これについて慎重な対策を講じる必要性がある。

    Cần thiết phải thực hiện các biện pháp cẩn thận về vấn đề này.

  • 家具は持ち込むときに慎重に扱うことが求められる

    Cần xử lý cẩn thận khi mang đồ nội thất vào.

  • そうですね。物件選びも慎重に行いましょう。

    Đúng vậy. Hãy cẩn thận trong việc chọn bất động sản.

  • しかし、利益相反の問題も慎重に対処する必要があります。

    Tuy nhiên, cũng cần xử lý cẩn thận các xung đột lợi ích.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.