cẩn trọng
On'yomi (音読み)
- シン
Kun'yomi (訓読み)
- つつし.む
- つつ.ましい
- つつし
- つつし.み
Về kanji này
Kanji 「慎」 có nghĩa chính là khiêm tốn, cẩn thận và thận trọng. Thông thường, nó được dùng như động từ, ví dụ trong từ 慎む (つつしむ), nghĩa là “cẩn thận”. Một số từ ghép tiêu biểu như 慎重 (しんちょう), nghĩa là “cẩn thận”; 謹慎 (きんしん), nghĩa là “tự kiềm chế”; và 不謹慎 (ふきんしん), có nghĩa là “thiếu thận trọng”. Kanji này thường gợi ý rằng nên có sự ý thức về hành động và lời nói của bản thân để tránh rủi ro hoặc sự không thoải mái cho người khác. Chú ý rằng sự thận trọng không chỉ áp dụng trong giao tiếp mà còn trong các tình huống hàng ngày.
Câu ví dụ
言葉に慎重になってください。
Xin hãy thận trọng với lời nói của bạn.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- humility, be careful, discreet, prudent
- Tiếng Việt
- cẩn trọng
- 日本語
- 慎む
- 한국어
- 조심하다
- 中文
- 谨慎
- id
- rendah hati, hati-hati, discreet, bijaksana
- th
- ความอ่อนน้อม, ระมัดระวัง, มีมารยาท, ระมัดระวัง
- es
- humildad, cuidado, discreto, prudente
- fr
- humilité, prudence, discrétion
- de
- Demut, Vorsicht, diskret, umsichtig
- pt
- humildade, cuidado, discreto, prudente
Từ ghép phổ biến
- 慎重careful, cautious, prudent
- 謹慎self restraint, moderating one's own behavior, penitence
- 慎むto be careful, to be discreet, to do in moderation
- 不謹慎imprudent, indiscreet, immodest
- 慎みmodesty, self-control, discretion
- 戒慎caution, discretion
- 粛慎Mishihase (ancient ethnic group of people who lived in northern Japan)
- 重謹慎close confinement (in one's barracks)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.