Quay lại từ điển
JLPT N312画 · 12 nétbộ thủ 心lớp 3tần suất #541Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

cảm giác, cảm xúc

On'yomi (音読み)

  • カン

Kun'yomi (訓読み)

  • かんじる
  • かん

Gợi nhớ

Khi trái tim (心) cảm nhận (感) niềm vui, mọi cảm xúc (emotion) đều trở nên sống động hơn trong cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「感」 có nghĩa chính là cảm xúc, cảm nhận hoặc giác quan. Nó thường được dùng như danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép phổ biến với 「感」 bao gồm「感謝」(かんしゃ), có nghĩa là sự biết ơn;「感情」(かんじょう), nghĩa là cảm xúc; và「感覚」(かんかく), tức là cảm giác. Khi nói về cảm xúc trong tiếng Nhật, 「感」 thường được kết hợp với những từ khác để diễn tả nhiều dạng khác nhau của cảm xúc và cảm nhận. Một lưu ý nhỏ là từ 「感じる」(かんじる), nghĩa là cảm nhận, sử dụng dạng động từ của kanji này, rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 感謝の気持ちを伝える。

    Tôi bày tỏ lòng biết ơn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
emotion, feelings, sense
Tiếng Việt
cảm giác, cảm xúc
日本語
感情, 感じ
한국어
감정
中文
情绪
id
emosi
th
อารมณ์
es
emociones
fr
émotions
de
Emotionen
pt
emoções

Từ ghép phổ biến

  • 感謝かんしゃgratitude, thanks
  • 感情かんじょうemotion, feeling
  • 感覚かんかくsensation, sense

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.