Từ vựng
N1Danh từ

復興

ふっこう

Nghĩa

  • 1.sự phục hưng
  • 2.sự tái thiết
  • 3.sự phục hồi

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
revival, reconstruction, restoration
Tiếng Việt
sự phục hưng, sự tái thiết, sự phục hồi
日本語
復興
한국어
부흥
中文
复兴
Bahasa Indonesia
kebangkitan, rekonstruksi, restorasi
ภาษาไทย
การฟื้นฟู, การสร้างใหม่, การบูรณะ
Español
revival, reconstrucción, restauración
Français
revitalisation, reconstruction, restauration
Deutsch
Wiederbelebung, Wiederaufbau, Restaurierung
Português
revival, reconstrução, restauração

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • この支援が小規模ビジネスの復興に役立つことを期待しています。

    Chúng tôi hy vọng sự hỗ trợ này sẽ giúp phục hồi các doanh nghiệp nhỏ.

  • このように、小規模ビジネスが復興すると経済の成長が期待されます。

    Theo cách này, khi các doanh nghiệp nhỏ phục hồi, sự tăng trưởng kinh tế được kỳ vọng.

  • しかしながら、現在では、復興の努力により活気を取り戻している。

    Tuy nhiên, nhờ nỗ lực khôi phục, thị trấn đã lấy lại được sức sống.

  • 地域には新しい漁港が建設され、観光施設も増え、経済的にも復興が進んでいる。

    Một cảng cá mới đang được xây dựng và các cơ sở du lịch đang tăng lên, điều này thể hiện sự phục hồi kinh tế.

  • 震災から10年が経つ中でも町の復興は大きな希望を象徴している。

    Sau một thập kỷ từ trận động đất, sự phục hồi của thị trấn tượng trưng cho một hy vọng lớn.

  • 工芸は失われた技術を復興するための努力が必要だ。

    Khôi phục nghệ thuật bị mất cần nỗ lực.

  • 学者は文化を復興できると信じている。

    Các học giả tin rằng họ có thể phục hưng văn hóa.

  • 復興を目指して、人々は努力した。

    Mọi người đã nỗ lực làm việc để tái thiết.

  • 京都の復興が新しい幕開けとなる。

    Sự hồi sinh của Kyoto đánh dấu một khởi đầu mới.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.