Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 臼lớp 5tần suất #734Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

giải trí

On'yomi (音読み)

  • コウ
  • キョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • おこ.る
  • おこ.す

Gợi nhớ

Một cái trống (臼) được gõ lên khiến lòng người hăng say (興), sống động và thú vị hơn bao giờ hết.

Về kanji này

Kanji 「興」 có nghĩa chính là "giải trí" hay "hồi sinh." Kanji này thường được dùng như danh từ và động từ để diễn tả sự quan tâm hoặc mang lại niềm vui cho người khác. Một số từ ghép điển hình là "興味" (きょうみ), có nghĩa là "sự quan tâm"; "振興" (しんこう), có nghĩa là "khuyến khích"; và "復興" (ふっこう), tức là "sự hồi sinh." Động từ "興す" (おこす) nghĩa là "tạo ra sự sống" cho một lĩnh vực nào đó. Lưu ý rằng kanji này thể hiện ý nghĩa tích cực và thường liên quan đến việc làm cho cái gì đó trở nên sống động hơn.

Câu ví dụ

  • 彼の話はとても興味深い。

    Câu chuyện của anh ấy rất thú vị.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
entertain, revive, retrieve, interest, pleasure
Tiếng Việt
giải trí
日本語
興味
한국어
흥미
中文
兴奋
id
menghibur
th
บันเทิง
es
entretenimiento
fr
divertir
de
unterhalten
pt
entreter

Từ ghép phổ biến

  • 興味きょうみinterest (in something), curiosity (about something), zest (for)
  • 振興しんこうpromotion, encouragement
  • 復興ふっこうrevival, reconstruction, restoration
  • 興すおこすto vitalize (e.g. an industry), to invigorate, to energize
  • 興業こうぎょうpromotion of industry, inauguration of a new industrial enterprise
  • 興行こうぎょうshow, performance, act
  • 興奮こうふんexcitement, stimulation, agitation
  • 新興しんこうrising, developing, emergent

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.