Từ vựng
N3Danh từ

報告

ほうこく

Nghĩa

  • 1.báo cáo

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
report
Tiếng Việt
báo cáo
日本語
報告
한국어
보고서
中文
报告
Bahasa Indonesia
laporan
ภาษาไทย
รายงาน
Español
informe
Français
rapport
Deutsch
Bericht
Português
relatório

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 今日、台風が過ぎた後、各地で被害が報告されている。

    Hôm nay, sau khi bão đi qua, đã có báo cáo thiệt hại tại nhiều nơi.

  • 患者の生活の質を大幅に向上させることができたと報告された。

    Người ta báo cáo rằng chất lượng cuộc sống của bệnh nhân đã được cải thiện đáng kể.

  • その報告は傑作だった。

    Báo cáo đó là một kiệt tác.

  • 午後には資料を整理し、報告書を作成する。

    Vào buổi chiều, anh tổ chức tài liệu và chuẩn bị báo cáo.

  • 村での出来事に関する報告が曖昧だ

    Báo cáo về những sự kiện ở làng thì mơ hồ.

  • 上司に職場の区分を報告した。

    Tôi đã báo cáo phân loại nơi làm việc cho sếp của mình.

  • その後、医者と話して、患者の状態を報告します。

    Sau đó, cô nói chuyện với bác sĩ và báo cáo tình trạng của bệnh nhân.

  • 先生、患者さんの状態を報告します。

    Thưa bác sĩ, tôi sẽ báo cáo tình trạng của bệnh nhân.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.