tiết lộ, nói, thông báo, thông báo
On'yomi (音読み)
- コク
Kun'yomi (訓読み)
- つ.げる
Về kanji này
Kanji 「告」 có nghĩa chính là "thông báo" hoặc "tiết lộ". Kanji này thường được sử dụng như một động từ ở dạng kun’yomi với cách đọc là "つげる". Một số từ ghép phổ biến có chứa kanji này bao gồm: 勧告 (かんこく) có nghĩa là "lời khuyên"; 警告 (けいこく) tức là "cảnh báo"; và 原告 (げんこく) dùng để chỉ "nguyên đơn" trong pháp luật; cũng như 広告 (こうこく) nghĩa là "quảng cáo". Lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến việc thông báo thông tin quan trọng, vì vậy bạn sẽ thấy nó trong các văn bản chính thức hoặc trong ngữ cảnh lịch sự.
Câu ví dụ
彼は真実を告げる勇気があった。
Anh ấy có can đảm để nói ra sự thật.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- revelation, tell, inform, announce
- Tiếng Việt
- tiết lộ, nói, thông báo, thông báo
- 日本語
- 告白, 言う, 知らせる, 発表する
- 한국어
- 폭로하다, 말하다, 알리다, 발표하다
- 中文
- 揭示, 告诉, 通知, 宣布
- id
- wahyu, beritahu, informasi, umumkan
- th
- การเปิดเผย, บอก, ข้อมูล, ประกาศ
- es
- revelación, decir, informar, anunciar
- fr
- révélation, dire, informer, annoncer
- de
- Offenbarung, mitteilen, informieren, ankündigen
- pt
- revelação, informar, anunciar
Từ ghép phổ biến
- 勧告advice, counsel, remonstrance
- 警告warning, caution, admonition
- 原告plaintiff, accuser, prosecutor
- 広告advertisement, advertising, announcement
- 告示notice, bulletin
- 告発indictment, prosecution, complaint
- 告別farewell, leave-taking
- 申告report, return (e.g. tax), statement
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.