Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 口lớp 5tần suất #188Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

tiết lộ, nói, thông báo, thông báo

On'yomi (音読み)

  • コク

Kun'yomi (訓読み)

  • つ.げる

Gợi nhớ

Khi mở miệng (口) để thông báo (告) một điều gì đó quan trọng, đó chính là sự tiết lộ (revelation) cần thiết.

Về kanji này

Kanji 「告」 có nghĩa chính là "thông báo" hoặc "tiết lộ". Kanji này thường được sử dụng như một động từ ở dạng kun’yomi với cách đọc là "つげる". Một số từ ghép phổ biến có chứa kanji này bao gồm: 勧告 (かんこく) có nghĩa là "lời khuyên"; 警告 (けいこく) tức là "cảnh báo"; và 原告 (げんこく) dùng để chỉ "nguyên đơn" trong pháp luật; cũng như 広告 (こうこく) nghĩa là "quảng cáo". Lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến việc thông báo thông tin quan trọng, vì vậy bạn sẽ thấy nó trong các văn bản chính thức hoặc trong ngữ cảnh lịch sự.

Câu ví dụ

  • 彼は真実を告げる勇気があった。

    Anh ấy có can đảm để nói ra sự thật.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
revelation, tell, inform, announce
Tiếng Việt
tiết lộ, nói, thông báo, thông báo
日本語
告白, 言う, 知らせる, 発表する
한국어
폭로하다, 말하다, 알리다, 발표하다
中文
揭示, 告诉, 通知, 宣布
id
wahyu, beritahu, informasi, umumkan
th
การเปิดเผย, บอก, ข้อมูล, ประกาศ
es
revelación, decir, informar, anunciar
fr
révélation, dire, informer, annoncer
de
Offenbarung, mitteilen, informieren, ankündigen
pt
revelação, informar, anunciar

Từ ghép phổ biến

  • 勧告かんこくadvice, counsel, remonstrance
  • 警告けいこくwarning, caution, admonition
  • 原告げんこくplaintiff, accuser, prosecutor
  • 広告こうこくadvertisement, advertising, announcement
  • 告示こくじnotice, bulletin
  • 告発こくはつindictment, prosecution, complaint
  • 告別こくべつfarewell, leave-taking
  • 申告しんこくreport, return (e.g. tax), statement

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.