Từ vựng
N1Danh từ

可能

かのう

Nghĩa

  • 1.có khả năng

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
possible, potential, practicable
Tiếng Việt
có khả năng
日本語
可能
한국어
가능
中文
可能
Bahasa Indonesia
mungkin, potensial, dapat dilakukan
ภาษาไทย
ที่เป็นไปได้, ศักยภาพ, สามารถดำเนินการได้
Español
posible, potencial, practicable
Français
possible, potentiel, praticable
Deutsch
möglich, potenziell, praktikabel
Português
possível, potencial, praticável

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 私たちは持続可能な発展を目指しています

    Chúng tôi đang hướng tới sự phát triển bền vững.

  • 新しい再生可能エネルギー法が成立した。

    Một luật năng lượng tái tạo mới đã được thông qua.

  • 再生可能エネルギーの利用を促進するために、政府は様々な施策を実施する。

    Để thúc đẩy việc sử dụng năng lượng tái tạo, chính phủ sẽ thực hiện nhiều biện pháp khác nhau.

  • この差により、日本は国際社会からの批判を受ける可能性もある

    Sự chênh lệch này có thể dẫn đến việc Nhật Bản bị chỉ trích từ cộng đồng quốc tế.

  • 少年に対する更生の可能性をどう評価するかが問われている。

    Người ta đang đặt câu hỏi về việc làm thế nào để đánh giá tiềm năng phục hồi chức năng của vị thành niên.

  • このような中でも、力強い森の再生は可能である。

    Ngay cả trong những hoàn cảnh như vậy, việc tái sinh mạnh mẽ của rừng là khả thi.

  • 地元の人々と企業が協力して行う森の再生活動は新しい生活を生み出す可能性を秘めている。

    Hoạt động tái sinh rừng do người dân địa phương và các doanh nghiệp hợp tác thực hiện có khả năng tạo ra cuộc sống mới.

  • この企業は量子センサー技術の商業化に成功し、各種産業で利用される可能性を探っている。

    Công ty này đã thành công trong việc thương mại hóa công nghệ cảm biến lượng tử, tìm kiếm khả năng áp dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau.

  • 庶民は多様な選択が可能です。

    Người dân thường có nhiều lựa chọn khác nhau.

  • それは大切ですね。再生可能エネルギーの利用も重要です。

    Điều đó rất quan trọng. Sử dụng năng lượng tái tạo cũng rất quan trọng.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.