Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 肉lớp 5tần suất #273Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

khả năng, tài năng, kỹ năng, năng lực

On'yomi (音読み)

  • ノウ

Kun'yomi (訓読み)

  • よ.く
  • あた.う

Gợi nhớ

Khi bạn có khả năng, sức mạnh như một động vật với thịt cơ bắp, bạn nhất định sẽ thành công.

Về kanji này

Kanji 「能」 có nghĩa chính là khả năng, tài năng, kỹ năng, hay sức chứa. Thường được dùng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu có chứa kanji này là 可能 (かのう), có nghĩa là có thể; 機能 (きのう), có nghĩa là chức năng; và 技能 (ぎのう), có nghĩa là kỹ năng chuyên môn. Ngoài ra, 芸能 (げいのう) dùng để chỉ nghệ thuật biểu diễn, hay 才能 (さいのう) nghĩa là tài năng. Lưu ý là kanji này không chỉ dùng để nói về khả năng cá nhân mà còn có thể được áp dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, từ nghệ thuật đến khoa học.

Câu ví dụ

  • 彼は音楽の才能がある。

    Anh ấy có tài năng âm nhạc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
ability, talent, skill, capacity
Tiếng Việt
khả năng, tài năng, kỹ năng, năng lực
日本語
能力, 才能, スキル, 能力
한국어
능력, 재능, 기술, 수용력
中文
能力, 才华, 技巧, 容量
id
kemampuan, bakat
th
ความสามารถ, ทักษะ
es
habilidad, talento
fr
capacité, talent
de
Fähigkeit, Talent
pt
habilidade, talento

Từ ghép phổ biến

  • 可能かのうpossible, potential, practicable
  • 機能きのうfunction, facility, faculty
  • 技能ぎのうtechnical skill, ability, capacity
  • 芸能げいのうpublic entertainment, performing arts, accomplishments
  • 才能さいのうtalent, ability
  • 性能せいのうability, performance, efficiency
  • 能楽のうがくnoh play
  • 能力のうりょくability, faculty

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.