Từ vựng
N1Danh từ

兼業

けんぎょう

Nghĩa

  • 1.kinh doanh bên lề
  • 2.làm thêm
  • 3.điều hành đồng thời

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
pursuing as a side business, doing in addition to one's main work, running (businesses) simultaneously
Tiếng Việt
kinh doanh bên lề, làm thêm, điều hành đồng thời
日本語
副業をする, 本業の傍らでする, 同時に事業を行う
한국어
부업을 하다, 주요 작업에 추가로 하다, 동시에 사업을 하다
中文
副业, 在主要工作之外从事, 同时经营业务
Bahasa Indonesia
pekerjaan sampingan
ภาษาไทย
ธุรกิจข้างเคียง
Español
actividad secundaria
Français
activité secondaire
Deutsch
Nebenerwerb
Português
atividade paralela

Kanji được dùng

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.