đồng thời
On'yomi (音読み)
- ケン
Kun'yomi (訓読み)
- か.ねる
- -か.ねる
Về kanji này
Kanji 「兼」 có nghĩa chính là 'kết hợp' hoặc 'đồng thời'. Nó thường được sử dụng trong các danh từ và động từ liên quan đến việc thực hiện nhiều chức năng hoặc vai trò cùng lúc. Ví dụ, trong từ 兼任 (けんにん), nghĩa là 'đảm nhận nhiều vị trí', hoặc 兼務 (けんむ), nghĩa là 'cùng giữ nhiều trách nhiệm'. Từ 気兼ね (きがね) biểu thị sự ngần ngại hay cảm giác bị ràng buộc. Động từ 兼ねる (かねる) diễn tả việc không thể kết hợp hoặc thực hiện nhiều việc cùng lúc. Khi học từ này, bạn có thể áp dụng nó trong nhiều bối cảnh khác nhau liên quan đến sự kết hợp hay đồng thời.
Câu ví dụ
彼は仕事と趣味を兼ねている。
Anh ấy cân bằng giữa công việc và sở thích.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- concurrently, and, beforehand, in advance
- Tiếng Việt
- đồng thời
- 日本語
- 兼ねて
- 한국어
- 겸
- 中文
- 兼任
- id
- secara bersamaan, dan, sebelum
- th
- พร้อมกัน, และ, ล่วงหน้า
- es
- concurrentemente, y, de antemano
- fr
- concurremment, et, à l'avance
- de
- gleichzeitig, und, im Voraus
- pt
- concomitantemente, e, antecipadamente
Từ ghép phổ biến
- 兼任serving concurrently as, holding the additional post of
- 兼務serving concurrently as, concurrently holding the position of, holding the additional post of
- 気兼ねconstraint, reserve, feeling hesitant
- 兼ねるto be unable to, to find difficult (unpleasant, awkward, painful) to do, to serve two or more functions or roles simultaneously
- 兼ね合いequilibrium, good balance, poise
- 兼ね備えるto have both, to possess both, to combine with
- 兼用multi-use, combined use, combination
- 兼業pursuing as a side business, doing in addition to one's main work, running (businesses) simultaneously
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.