Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 八tần suất #1164Kanji Jōyō (thường dụng)

đồng thời

On'yomi (音読み)

  • ケン

Kun'yomi (訓読み)

  • か.ねる
  • -か.ねる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng hai đỉnh núi chồng lên nhau, tượng trưng cho việc làm hai công việc một lúc, nâng cao khả năng đối với mọi việc.

Về kanji này

Kanji 「兼」 có nghĩa chính là 'kết hợp' hoặc 'đồng thời'. Nó thường được sử dụng trong các danh từ và động từ liên quan đến việc thực hiện nhiều chức năng hoặc vai trò cùng lúc. Ví dụ, trong từ 兼任 (けんにん), nghĩa là 'đảm nhận nhiều vị trí', hoặc 兼務 (けんむ), nghĩa là 'cùng giữ nhiều trách nhiệm'. Từ 気兼ね (きがね) biểu thị sự ngần ngại hay cảm giác bị ràng buộc. Động từ 兼ねる (かねる) diễn tả việc không thể kết hợp hoặc thực hiện nhiều việc cùng lúc. Khi học từ này, bạn có thể áp dụng nó trong nhiều bối cảnh khác nhau liên quan đến sự kết hợp hay đồng thời.

Câu ví dụ

  • 彼は仕事と趣味を兼ねている。

    Anh ấy cân bằng giữa công việc và sở thích.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
concurrently, and, beforehand, in advance
Tiếng Việt
đồng thời
日本語
兼ねて
한국어
中文
兼任
id
secara bersamaan, dan, sebelum
th
พร้อมกัน, และ, ล่วงหน้า
es
concurrentemente, y, de antemano
fr
concurremment, et, à l'avance
de
gleichzeitig, und, im Voraus
pt
concomitantemente, e, antecipadamente

Từ ghép phổ biến

  • 兼任けんにんserving concurrently as, holding the additional post of
  • 兼務けんむserving concurrently as, concurrently holding the position of, holding the additional post of
  • 気兼ねきがねconstraint, reserve, feeling hesitant
  • 兼ねるかねるto be unable to, to find difficult (unpleasant, awkward, painful) to do, to serve two or more functions or roles simultaneously
  • 兼ね合いかねあいequilibrium, good balance, poise
  • 兼ね備えるかねそなえるto have both, to possess both, to combine with
  • 兼用けんようmulti-use, combined use, combination
  • 兼業けんぎょうpursuing as a side business, doing in addition to one's main work, running (businesses) simultaneously

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.