Từ vựng
N1Động từ nhóm 2

頑張る

がんばる

Nghĩa

  • 1.kiên trì
  • 2.bền bỉ
  • 3.Tiếp tục làm

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
to persevere, to persist, to keep at it
Tiếng Việt
kiên trì, bền bỉ, Tiếp tục làm
日本語
頑張る, 耐える, 続ける
한국어
인내하다, 노력하다, 계속하다
中文
坚持, 努力, 持续
Bahasa Indonesia
melanjutkan
ภาษาไทย
ไม่ยอมแพ้
Español
perseverar
Français
persévérer
Deutsch
Durchhaltevermögen
Português
persistir

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 田中さんは、次のシフトも頑張ると決めました。

    Anh Tanaka quyết định sẽ cố gắng cho ca làm việc tiếp theo.

  • そうだね、緊張しないために頑張るよ。

    Đúng vậy, tôi sẽ cố gắng hết sức để không lo lắng.

  • 確かに、習慣にするために頑張るよ。

    Thật vậy, tôi sẽ cố gắng để biến nó thành thói quen.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.