Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 頁tần suất #1247Kanji Jōyō (thường dụng)

bướng bỉnh, ngu dốt, vững chắc

On'yomi (音読み)

  • ガン

Kun'yomi (訓読み)

  • かたく.な

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người đầu không biết lùi lại khi bị chỉ trích, đầu cứng như đá, thể hiện sự ngoan cố và ngốc nghếch.

Về kanji này

Kanji "頑" có nghĩa chính là cứng đầu hay bướng bỉnh. Nó thường được dùng để chỉ tính cách của ai đó khi họ không dễ dàng thay đổi quyết định. Một số từ điển hình có chứa "頑" là "頑張って" (ganbatte), nghĩa là hãy cố gắng, thường được dùng để khích lệ ai đó; "頑固" (ganko) có nghĩa là cứng đầu, chỉ những người không dễ thay đổi ý kiến; và "頑丈" (ganjou) có nghĩa là chắc chắn, vững vàng. Khi sử dụng từ này, bạn có thể diễn tả cả thái độ kiên định nhưng cũng có thể mang ý nghĩa tiêu cực như bướng bỉnh.

Câu ví dụ

  • 彼は頑固な性格だ。

    Anh ấy có tính cách cứng đầu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
stubborn, foolish, firmly
Tiếng Việt
bướng bỉnh, ngu dốt, vững chắc
日本語
頑固, 愚か
한국어
고집 센, 어리석은, 단단한
中文
顽固, 愚蠢, 坚定
id
keras kepala
th
ดื้อรั้น
es
obstinado
fr
têtu
de
starr
pt
teimoso

Từ ghép phổ biến

  • 頑張ってがんばってdo your best, go for it, hang in there
  • 頑なかたくなobstinate, stubborn, mulish
  • 頑固がんこstubborn, obstinate, pigheaded
  • 頑丈がんじょうsolid, firm, stout
  • 頑張るがんばるto persevere, to persist, to keep at it
  • 頑張りがんばりtenacity, endurance
  • 頑強がんきょうstubborn, dogged, persistent
  • 頑としてがんとしてstubbornly, firmly, determinedly

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.