kéo dài, mở rộng, đặt (lều), gắn vào
On'yomi (音読み)
- チョウ
- ハリ
Kun'yomi (訓読み)
- は.る
- は.り
- た.る
Về kanji này
Kanji 張 có nghĩa chính là kéo dài, mở rộng hoặc gắn kết. Kanji này thường được dùng như một động từ, chẳng hạn như 張る (はる) có nghĩa là kéo dài. Bên cạnh đó, 張 cũng xuất hiện trong các từ ghép như 張り紙 (はりがみ) nghĩa là tờ giấy dán quảng cáo hoặc thông báo, và 緊張 (きんちょう) nghĩa là sự căng thẳng. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể gặp các tình huống liên quan đến việc gắn kết hoặc kéo dài, vì vậy lưu ý đến ngữ cảnh để hiểu chính xác hơn nhé.
Cấu tạo từ
Câu ví dụ
彼は新しいアルバムを張り切って作った。
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ cho album mới.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- to stretch, to expand, to put up (a tent), to attach
- Tiếng Việt
- kéo dài, mở rộng, đặt (lều), gắn vào
- 日本語
- 張る, 展開する, 取り付ける
- 한국어
- 늘리다, 확장하다, 세우다 (텐트), 부착하다
- 中文
- 拉伸, 扩展, 搭建(帐篷), 附加
- id
- meregang, memperluas, mendirikan (tenda), menempel
- th
- ยืด, ขยาย, ตั้งขึ้น (เต็นท์), ติดตั้ง
- es
- estirar, expandir, montar (una tienda), adjuntar
- fr
- étirer, élargir, monter (une tente), fixer
- de
- dehnen, ausweiten, aufstellen (ein Zelt), befestigen
- pt
- esticar, expandir, montar (uma tenda), anexar
Từ ghép phổ biến
- 張り紙poster, notice
- 張るto stretch, to spread, to stick
- 緊張tension, nervousness
- 拡張expansion, extending
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.