Quay lại từ điển
JLPT N312画 · 12 nétbộ thủ 弓lớp 5tần suất #1200Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

kéo dài, mở rộng, đặt (lều), gắn vào

On'yomi (音読み)

  • チョウ
  • ハリ

Kun'yomi (訓読み)

  • は.る
  • は.り
  • た.る

Gợi nhớ

Khi kéo căng chiếc dây cung (弓) đầy sức mạnh, nó kéo dài (長) như một cái lều rộng lớn được dựng lên.

Về kanji này

Kanji 張 có nghĩa chính là kéo dài, mở rộng hoặc gắn kết. Kanji này thường được dùng như một động từ, chẳng hạn như 張る (はる) có nghĩa là kéo dài. Bên cạnh đó, 張 cũng xuất hiện trong các từ ghép như 張り紙 (はりがみ) nghĩa là tờ giấy dán quảng cáo hoặc thông báo, và 緊張 (きんちょう) nghĩa là sự căng thẳng. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể gặp các tình huống liên quan đến việc gắn kết hoặc kéo dài, vì vậy lưu ý đến ngữ cảnh để hiểu chính xác hơn nhé.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は新しいアルバムを張り切って作った。

    Anh ấy đã làm việc chăm chỉ cho album mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
to stretch, to expand, to put up (a tent), to attach
Tiếng Việt
kéo dài, mở rộng, đặt (lều), gắn vào
日本語
張る, 展開する, 取り付ける
한국어
늘리다, 확장하다, 세우다 (텐트), 부착하다
中文
拉伸, 扩展, 搭建(帐篷), 附加
id
meregang, memperluas, mendirikan (tenda), menempel
th
ยืด, ขยาย, ตั้งขึ้น (เต็นท์), ติดตั้ง
es
estirar, expandir, montar (una tienda), adjuntar
fr
étirer, élargir, monter (une tente), fixer
de
dehnen, ausweiten, aufstellen (ein Zelt), befestigen
pt
esticar, expandir, montar (uma tenda), anexar

Từ ghép phổ biến

  • 張り紙はりがみposter, notice
  • 張るはるto stretch, to spread, to stick
  • 緊張きんちょうtension, nervousness
  • 拡張かくちょうexpansion, extending

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.