Từ vựng
N1Danh từ

伝統

でんとう

Nghĩa

  • 1.truyền thống
  • 2.tập quán

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
tradition, convention
Tiếng Việt
truyền thống, tập quán
日本語
伝統, 慣習
한국어
전통, 관습
中文
传统, 惯例
Bahasa Indonesia
tradisi, konvensi
ภาษาไทย
ประเพณี, การประชุม
Español
tradición, convención
Français
tradition, convention
Deutsch
Tradition, Konvention
Português
tradição, convenção

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • この展覧会は日本の伝統と現代をつなぐ素晴らしい芸術を展示することが目的です。

    Mục tiêu của triển lãm này là trưng bày nghệ thuật tuyệt vời kết nối truyền thống Nhật Bản với thời hiện đại.

  • 日本の伝統技術は今、少なくなってきています

    Tại Nhật Bản, các nghề thủ công truyền thống hiện đang giảm.

  • そのため、伝統工芸の継承は危機に瀕している

    Do đó, việc kế thừa các nghề thủ công truyền thống đang trong tình trạng khủng hoảng.

  • 輪島は日本有数の漆器産地であり、伝統が息づく町です。

    Wajima là một trong những trung tâm đồ sơn mài hàng đầu của Nhật Bản, nơi truyền thống vẫn sống động.

  • 田中さんは伝統と現代の美を融合させるために新たなデザインや技法を模索しています。

    Ông Tanaka đang tìm kiếm các thiết kế và kỹ thuật mới để kết hợp vẻ đẹp truyền thống và hiện đại.

  • 薬剤師が伝統的な調合をしています。

    Các dược sĩ đang pha chế thuốc theo truyền thống.

  • 娘が結婚する時、伝統が重要です。

    Truyền thống rất quan trọng khi con gái tôi kết hôn.

  • しかし、社会の変化で、多くの伝統は消滅しました。

    Tuy nhiên, với những thay đổi xã hội, nhiều truyền thống đã biến mất.

  • 伝統ある節分の行事は盛んに行われた。

    Các sự kiện mùa truyền thống được tổ chức sôi nổi.

  • 稀な伝統を守ることが重要だ。

    Việc bảo tồn những truyền thống hiếm có là quan trọng.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.