Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 糸lớp 5tần suất #125Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

quản lý, thống nhất

On'yomi (音読み)

  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

  • す.べる

Gợi nhớ

Như một sợi chỉ dài, người lãnh đạo phải kết nối mọi người lại với nhau để tạo ra sự đồng thuận và thống nhất.

Về kanji này

Kanji 「統」 mang nghĩa chính là điều hành hay quản lý, thường được dùng trong các từ liên quan đến sự thống nhất hoặc tổng hợp. Từ này thường được kết hợp với các kanji khác để tạo ra các từ như 伝統 (でんとう), nghĩa là "truyền thống"; 統一 (とういつ), có nghĩa là "thống nhất"; và 統計 (とうけい), có nghĩa là "thống kê". Ngoài ra, nó còn xuất hiện trong từ 統治 (とうち), nghĩa là "quản lý". Khi sử dụng, bạn có thể thấy kanji này thường gắn với sự điều hành hoặc mối quan hệ giữa các phần khác nhau, thể hiện sự kết nối hoặc phối hợp.

Câu ví dụ

  • 全体を統一することが要求される。

    Cần thiết phải thống nhất toàn bộ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
overall, relationship, ruling, governing
Tiếng Việt
quản lý, thống nhất
日本語
統一, 統治
한국어
통합, 지배
中文
统治, 统合
id
umum, hubungan
th
รวม
es
general, relación
fr
global, relation
de
Gesamt, Beziehung
pt
global, relacionamento

Từ ghép phổ biến

  • 伝統でんとうtradition, convention
  • 統一とういつunity, consolidation, uniformity
  • 統計とうけいstatistics
  • 統合とうごうintegration, unification, unity
  • 統治とうちrule, reign, government
  • 統制とうせいregulation, control
  • 大統領だいとうりょうpresident (of a country), big man, boss
  • 伝統的でんとうてきtraditional, customary, conventional

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.