truyền, truyền đạt, huyền thoại
On'yomi (音読み)
- デン
- テン
Kun'yomi (訓読み)
- つた.える
- つた.わる
Về kanji này
Kanji 「伝」 có nghĩa chính là truyền đạt hoặc giao tiếp. Nó thường được sử dụng như một danh từ hoặc động từ. Một số từ thường gặp có chứa 「伝」 bao gồm 伝言 (でんごん) nghĩa là tin nhắn, 伝説 (でんせつ) nghĩa là huyền thoại, và 伝達 (でんたつ) nghĩa là sự truyền đạt. Ngoài ra, 伝染 (でんせん) nghĩa là sự nhiễm bệnh hoặc lây lan cũng có chứa kanji này. Chú ý rằng trong khi sử dụng, kanji này thường liên quan đến việc truyền đạt thông tin hay cảm xúc từ người này sang người khác.
Cấu tạo từ
Câu ví dụ
彼は日本の文化を伝える。
Anh ấy truyền đạt văn hóa Nhật Bản.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- transmit, communicate, legend
- Tiếng Việt
- truyền, truyền đạt, huyền thoại
- 日本語
- 伝える, 伝わる, 伝説
- 한국어
- 전달하다, 소통하다
- 中文
- 传播, 传达
- id
- menyampaikan, berkomunikasi
- th
- ถ่ายทอด, สื่อสาร
- es
- transmitir, comunicar
- fr
- transmettre, communiquer
- de
- übertragen, kommunizieren
- pt
- transmitir, comunicar
Từ ghép phổ biến
- 伝言message
- 伝説legend
- 伝達transmission, conveying
- 伝染infection
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.