Từ vựng
N3Danh từ

好き

すき

Nghĩa

  • 1.thích

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
like, fond of
Tiếng Việt
thích
日本語
好き
한국어
좋아하다
中文
喜欢
Bahasa Indonesia
suka
ภาษาไทย
ชอบ
Español
gustar
Français
aimer
Deutsch
gefällt
Português
gostar

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 魚肉とチョコレートもありますが田中さんはパンが好きです。

    Có thịt cá và sô cô la, nhưng anh Tanaka thích bánh mì.

  • 私は勉強が好きです。

    Tôi thích việc học.

  • 母の料理が大好きです。

    Tôi rất thích món ăn của mẹ.

  • 例えば、東京の水族館やお寺が好きだと言っていました。

    Ví dụ, họ đã nói rằng họ thích bể cá và các ngôi chùa ở Tokyo.

  • 友達は日本食が大好きです。

    Bạn tôi rất thích đồ ăn Nhật.

  • その料理は家族みんなが好きでたくさん食べてきました。

    Món ăn này được cả gia đình yêu thích và chúng tôi đã thưởng thức rất nhiều.

  • 私たちは音楽が大好きですから楽しみにしていました。

    Vì chúng tôi thích âm nhạc, chúng tôi đã rất mong chờ.

  • そこでは冗談好きな亡霊と出会った

    Tại đó, anh đã gặp một hồn ma thích nói đùa.

  • 彼らは甘い物が好きなんです。

    Họ thích những thứ ngọt ngào.

  • 彼は音楽が好きです。

    Anh ấy yêu thích âm nhạc.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.