Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 女lớp 4tần suất #650

thích, yêu thích

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • す.き
  • この.む

Gợi nhớ

Cô gái (女) và đứa trẻ (子) bên nhau là hình ảnh của tình yêu và sự thích thú, tượng trưng cho sự yêu thích (好) trong cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「好」 có nghĩa chính là thích hoặc yêu. Đây là một từ quan trọng trong tiếng Nhật, thường được sử dụng như một danh từ hoặc động từ. Ví dụ, từ 好き (すき) nghĩa là thích, trong khi 好み (このみ) có nghĩa là sở thích. Một từ khác là 好意 (こうい), nghĩa là thiện cảm, thể hiện tình cảm tốt đẹp đối với ai đó. Cuối cùng, từ 好調 (こうちょう) dùng để chỉ tình trạng tốt, thường dùng trong bối cảnh công việc hoặc sức khỏe. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể diễn đạt những cảm xúc tích cực một cách dễ dàng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は映画が好だ。

    Anh ấy thích phim.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
like, love, fondness
Tiếng Việt
thích, yêu thích
日本語
好き, 好み
한국어
좋아함
中文
喜欢
id
suka
th
ความชอบ
es
afecto
fr
affection
de
Zuneigung
pt
gosto

Từ ghép phổ biến

  • 好きすきlike, fond of
  • 好みこのみliking, preference
  • 好意こういfavor, goodwill
  • 好調こうちょうgood condition, favorable

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.