Quay lại từ điển
JLPT N311画 · 11 nétbộ thủ 疒lớp 6tần suất #1500Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Điều dưỡng

vết thương, thương tích, đau

On'yomi (音読み)

  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • きず
  • いた.む
  • いた.める

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con dao chém vào miệng, tạo ra một vết thương gây tổn thương cho cơ thể.

Về kanji này

Kanji「傷」trong tiếng Nhật mang nghĩa chính là vết thương, chấn thương hay sự đau đớn. Kanji này thường được sử dụng như danh từ, ví dụ trong từ「傷害」(しょうがい), nghĩa là chấn thương hoặc tổn hại, hay「傷口」(きずぐち), chỉ vết thương trên cơ thể. Ngoài ra, khi sử dụng như động từ,「傷つける」(きずつける) có nghĩa là làm tổn thương ai đó. Khi gặp từ「傷」, bạn nên chú ý rằng nó không chỉ liên quan đến những vết thương thể chất mà còn có thể ám chỉ những tổn thương về mặt tinh thần.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は怪我で傷がある。

    Anh ấy có một vết thương từ chấn thương.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
wound, injury, hurt
Tiếng Việt
vết thương, thương tích, đau
日本語
傷, 傷み, 傷害
한국어
상처, 부상, 아픔
中文
伤口, 伤害, 疼痛
id
luka, cedera, sakit
th
บาดแผล, การบาดเจ็บ, เจ็บ
es
herida, lesión, dolor
fr
blessure, lésion, douleur
de
Wunde, Verletzung, Schmerz
pt
ferida, lesão, dor

Từ ghép phổ biến

  • 傷害しょうがいinjury, harm
  • 傷口きずぐちwound, cut
  • 傷つけるきずつけるto hurt, to damage

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.