Quay lại từ điển
JLPT N310画 · 10 nétbộ thủ 手lớp 6tần suất #1500Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

thờ, tôn kính, chào hỏi

On'yomi (音読み)

  • ハイ
  • バイ

Kun'yomi (訓読み)

  • おが.む
  • おが.み

Gợi nhớ

Khi hai tay chắp lại để cầu nguyện, người ta thể hiện sự tôn kính và ngưỡng mộ.

Về kanji này

Kanji 「拝」 chủ yếu mang nghĩa là 'thờ cúng', 'tôn kính' và 'chào hỏi'. Kanji này thường được dùng như một động từ khi kết hợp với các từ khác. Một vài từ ghép tiêu biểu gồm có 拝見 (はいけん), nghĩa là 'thấy' hoặc 'xem' trong cách nói khiêm tốn, 拝借 (はいしゃく) nghĩa là 'mượn' với nghĩa khiêm nhường hơn, và お辞拝 (おじはい) nghĩa là 'lời chào'. Khi sử dụng từ này, bạn nên chú ý đến ngữ cảnh để thể hiện sự tôn trọng đúng cách, vì nó thường được dùng trong các tình huống trang trọng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 神社でお祈りを拝しました。

    Tôi đã cầu nguyện tại đền.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
worship, reverence, greeting
Tiếng Việt
thờ, tôn kính, chào hỏi
日本語
拝む, 拝み
한국어
숭배
中文
崇拜
id
penghormatan
th
การบูชา
es
culto
fr
culte
de
Verehrung
pt
culto

Từ ghép phổ biến

  • 拝見はいけんto see, to look at, to visit (humble)
  • 拝借はいしゃくto borrow (humble)
  • お辞拝おじはいsalutation, respectful bow

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.