Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 非lớp 5tần suất #472Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

không, sai lầm

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • あら.ず

Gợi nhớ

Chữ "非" như một cái cổng bên ngoài với dấu hiệu cấm, nhắc nhở bạn về những điều sai trái và không đúng.

Về kanji này

Kanji "非" mang nghĩa chính là "không", thể hiện sự phủ định hoặc điều gì đó sai trái, không đúng. Kanji này thường được dùng trong danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu như "是非" (ぜひ) nghĩa là "nhất định", "非難" (ひなん) có nghĩa là "sự chỉ trích", và "非常" (ひじょう) nghĩa là "khẩn cấp". Người học nên lưu ý rằng "非" thường xuất hiện trong ngữ cảnh thể hiện sự trái ngược hoặc điều gì đó khác biệt so với bình thường. Việc hiểu rõ kanji này giúp ta nhận biết các từ liên quan khi giao tiếp.

Câu ví dụ

  • 彼は非現実的な夢を描いている。

    Anh ấy đang vẽ một giấc mơ không thực tế.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
un-, mistake, negative, injustice, non-
Tiếng Việt
không, sai lầm
日本語
非, 間違い
한국어
부정, 잘못
中文
非, 错误
id
tidak-
th
ไม่-
es
no-
fr
non-
de
un-
pt
não-

Từ ghép phổ biến

  • 是非ぜひcertainly, without fail, right and wrong
  • 非難ひなんcriticism, blame, censure
  • 非常ひじょうemergency, extreme, great
  • 非公開ひこうかいprivate, non-public, secret
  • 非公式ひこうしきinformal, unofficial
  • 非行ひこうdelinquency, misconduct
  • 非合法ひごうほうillegal, unlawful
  • 非常にひじょうにvery, extremely, exceedingly

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.