Quay lại từ điển
JLPT N46画 · 6 nétbộ thủ 田lớp 3tần suất #789Kanken cấp 8Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

thế giới, biên giới, cảnh giới

On'yomi (音読み)

  • カイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh một cánh đồng (田) chia hai thế giới (界) với những ranh giới rõ ràng, khiến ta nhớ đến ý nghĩa của 'biên giới' và 'thế giới'.

Về kanji này

Kanji 「界」 có nghĩa chính là thế giới, biên giới hoặc lĩnh vực. Kanji này thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu của nó bao gồm 世界 (せかい), có nghĩa là thế giới, thường dùng khi nói về các quốc gia, nền văn hóa, hoặc toàn cầu. Từ thứ hai là 境界 (きょうかい), nghĩa là biên giới, dùng để chỉ các ranh giới giữa hai vùng đất hoặc khái niệm. Cuối cùng là 領域 (りょういき), có nghĩa là lãnh thổ, thường liên quan đến phạm vi quyền lực hay quyền sở hữu. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc Kun'yomi, vì vậy nó thường được sử dụng trong ngữ cảnh liên quan đến văn hóa Trung Quốc.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 世界が広いです。

    Thế giới rất rộng lớn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
world, boundary, realm
Tiếng Việt
thế giới, biên giới, cảnh giới
日本語
世界, 境界, 領域
한국어
세계, 경계, 영역
中文
世界, 边界, 领域
id
dunia, batasan, wilayah
th
โลก, เขตแดน, อาณาจักร
es
mundo, límite, reino
fr
monde, limite, royaume
de
Welt, Grenze, Reich
pt
mundo, fronteira, reino

Từ ghép phổ biến

  • 世界せかいworld
  • 境界きょうかいboundary, border
  • 領域りょういきterritory, area

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.