Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 女lớp 5tần suất #1500Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

phụ nữ, vợ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người phụ nữ (女) đang nắm tay chồng (夫) trong một buổi tối lãng mạn.

Về kanji này

Kanji 「婦」 có nghĩa chính là "người phụ nữ" hoặc "vợ". Kanji này không có âm đọc Kun'yomi (đọc Nhật), mà chỉ có âm On'yomi (đọc Hán) là "フ". Trong tiếng Nhật, có một số từ thông dụng chứa kanji này. Chẳng hạn, "婦人" (ふじん) có nghĩa là "người phụ nữ"; "主婦" (しゅふ) nghĩa là "vợ nội trợ" hay "người phụ nữ làm công việc nhà"; và "婦人服" (ふじんふく) là "thời trang nữ". Khi dùng kanji này, người ta thường liên tưởng đến vai trò và công việc của phụ nữ trong xã hội.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼女は婦人です。

    Cô ấy là một người phụ nữ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
woman, wife
Tiếng Việt
phụ nữ, vợ
日本語
女性, 妻
한국어
여자, 아내
中文
女人, 妻子
id
wanita, istri
th
ผู้หญิง, ภรรยา
es
mujer, esposa
fr
femme, épouse
de
Frau, Ehefrau
pt
mulher, esposa

Từ ghép phổ biến

  • 婦人ふじんwoman, lady
  • 主婦しゅふhousewife
  • 婦人服ふじんふくwomen's clothing

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.