Quay lại từ điển
JLPT N14画 · 4 nétbộ thủ 大lớp 4tần suất #335Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

chồng

On'yomi (音読み)

  • フウ

Kun'yomi (訓読み)

  • おっと
  • それ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người đàn ông lớn (大) đang khoác tay vợ (夫) của mình, thể hiện tình cảm giữa vợ chồng.

Về kanji này

Kanji "夫" có nghĩa là chồng hoặc người đàn ông. Kanji này thường được dùng như danh từ để chỉ người đàn ông trong gia đình. Một vài từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm "夫妻" (ふさい), nghĩa là vợ chồng, "夫人" (ふじん), nghĩa là bà vợ, và "夫婦" (ふうふ), nghĩa là cặp vợ chồng. Từ "工夫" (くふう), tuy không có nghĩa trực tiếp liên quan đến gia đình, có nghĩa là sáng tạo hoặc tìm cách giải quyết vấn đề. Lưu ý rằng kanji này không chỉ dùng để chỉ chồng mà còn thường được dùng trong nhiều tình huống khác nhau liên quan đến nam giới.

Câu ví dụ

  • 彼は優しい夫だ。

    Anh ấy là một người chồng tốt bụng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
husband, man
Tiếng Việt
chồng
日本語
한국어
남편
中文
丈夫
id
suami, pria
th
สามี, ผู้ชาย
es
esposo, hombre
fr
mari, homme
de
Ehemann, Mann
pt
marido, homem

Từ ghép phổ biến

  • 工夫くふうdevising (a way), contriving, inventing
  • 夫妻ふさいhusband and wife, married couple
  • 夫人ふじんwife, Mrs, Madam
  • 夫婦ふうふmarried couple, husband and wife, man and wife
  • 大丈夫だいじょうぶsafe, secure, sound
  • 丈夫じょうぶhealthy, robust, strong
  • 義太夫ぎだゆうgidayū (type of reciting used in the puppet theater)
  • 老夫婦ろうふうふold couple, elderly couple

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.